Dịch nghĩa:

Tôi đã do dự và quyết định không đi.

Hán tự:

Bộc tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
Trù do dự
Trừ do dự
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng