Dịch nghĩa:
僕はテレビに出る唯一の機会を失った。
Tôi đã mất cơ hội duy nhất để xuất hiện trên tivi.
Từ vựng:
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
出
Xuất
ra ngoài
唯
Duy
chỉ; duy nhất
一
Nhất
một
機
Cơ
máy móc; cơ hội
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
失
Thất
mất; lỗi