Dịch nghĩa:

Một người trong số khán giả đã lớn tiếng gây cản trở tiến trình thảo luận.

Hán tự:

Bàng người ngoài cuộc; bên; ngoài ra; trong khi; gần đó; ngôi thứ ba
Thính nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận
Nhân người
Nhất một
Đại lớn; to
Thanh giọng nói
Thượng trên
Nghị thảo luận
Sự sự việc; lý do
Tiến tiến lên; tiến bộ
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Phương cản trở; ngăn cản; cản trở; ngăn chặn