~てまで (〜te made) Diễn tả mức độ ai đó đi để đạt được điều gì đó; 'đến mức', 'thậm chí', 'đến mức'. JLPT N2
~すぎる (〜sugiru) Biểu thị rằng điều gì đó là quá mức hoặc quá đà; 'quá nhiều', 'quá', 'quá mức'. JLPT N4