Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
借用
しゃくよう
語
ご
が
全
まった
くないという
言語
げんご
はおそらくないであろう。
Có lẽ không có ngôn ngữ nào hoàn toàn không có từ mượn.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
借用語
しゃくようご
từ vay mượn
全く
まったく
thực sự; hoàn toàn
無い
ない
không tồn tại
言う
いう
nói
言語
げんご
ngôn ngữ
恐らく
おそらく
có lẽ; có khả năng (nhất); rất có thể; tôi nghi ngờ; tôi dám nói; tôi e rằng
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
借
Tá
mượn
用
Dụng
sử dụng; công việc
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
言
Ngôn
nói; từ