Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
俺
おれ
の
唯一
ゆいいつ
の
楽
たの
しみを
取
と
り
上
あ
げないでくれ。
Đừng lấy đi niềm vui duy nhất của tôi.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
俺
おれ
tôi
唯一
ゆいいつ
duy nhất
楽しみ
たのしみ
niềm vui
取り上げる
とりあげる
nhặt lên
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
俺
Yêm
tôi
唯
Duy
chỉ; duy nhất
一
Nhất
một
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
取
Thủ
lấy; nhận
上
Thượng
trên