Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
使
つか
われている
表現
ひょうげん
に
気
き
を
付
つ
けるようにします。
Tôi sẽ chú ý đến những cụm từ đang được sử dụng.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
表現
ひょうげん
biểu hiện; biểu diễn; mô tả
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
付ける
つける
gắn; dán
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
Hán tự:
使
Sử
sử dụng; sứ giả
表
Biểu
bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
現
Hiện
hiện tại; tồn tại; thực tế
気
Khí
tinh thần; không khí
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm