Dịch nghĩa:

Kết quả của những nỗ lực thừa thãi, huyết áp của anh ấy đã tăng cao hơn bình thường.

Hán tự:

quá nhiều; dư thừa
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Nỗ cố gắng; chăm chỉ; hết sức có thể
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
Kết buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
Quả trái cây; phần thưởng; thực hiện; hoàn thành; kết thúc; thành công
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Huyết máu
Áp áp lực; đẩy; áp đảo; áp bức; thống trị
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Thường thông thường
bằng cách; vì; xét theo; so với
Thượng trên