Dịch nghĩa:
何故、人間は笑うのかという問題、これは、なか/\むつかしい問題であります。
Tại sao con người lại cười? Đây là một câu hỏi vô cùng khó trả lời.
Từ vựng:
Hán tự:
何
Hà
gì
故
Cố
tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy
人
Nhân
người
間
Gian
khoảng cách; không gian
笑
Tiếu
cười
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài