Dịch nghĩa:

Mặc dù đã thất bại nhiều lần nhưng anh ấy không bao giờ từ bỏ kế hoạch.

Hán tự:

Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Thất mất; lỗi
Bại thất bại; đánh bại; đảo ngược
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh