Dịch nghĩa:
何度も何度も同じことを聞くな。さっきちゃんと説明しただろ。くどいぞ。
Đừng hỏi đi hỏi lại cùng một chuyện nữa. Tôi đã giải thích rõ ràng rồi đấy.
Từ vựng:
Hán tự:
何
Hà
gì
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
明
Minh
sáng; ánh sáng