Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
の
予告
よこく
もなく、それは
出現
しゅつげん
した。
音
おと
もなく、
影
かげ
もなかった。
Nó xuất hiện mà không hề báo trước, không tiếng động, không bóng dáng.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
何
なん
gì
予告
よこく
thông báo trước
無い
ない
không tồn tại
其れ
それ
đó; nó
出現
しゅつげん
xuất hiện; nổi lên; đến; đến nơi; ra đời
為る
する
làm
音
おと
âm thanh; tiếng động
影
かげ
bóng; hình bóng; dáng; hình dạng
Hán tự:
何
Hà
gì
予
Dữ
trước; tôi
告
Cáo
mặc khải; nói; thông báo; thông báo
出
Xuất
ra ngoài
現
Hiện
hiện tại; tồn tại; thực tế
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
影
Ảnh
bóng; hình bóng; ảo ảnh