Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

何なにでも出来できると思おもっている人ひとは、大体だいたいにおいて何なにも優すぐれたものがないものだ。
Những người nghĩ rằng họ có thể làm mọi thứ thường không giỏi việc gì cả.

Ngữ pháp:

~ている (〜te iru)

Diễn tả một hành động đang tiếp diễn hoặc một trạng thái kết quả; 'đang ~', 'đã', 'có'.
JLPT N3

~において (〜ni oite)

Biểu thị nơi chốn, thời gian, hoặc bối cảnh mà một hành động hoặc tình huống diễn ra.
JLPT N3

~ものだ (〜mono da)

Diễn tả điều gì đó tự nhiên hoặc mong đợi; 'điều đó là bình thường...', 'nên', 'phải'.
JLPT N2

Từ vựng:

何
なん
gì
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
人
ひと
người; ai đó
大体
だいたい
nói chung; nhìn chung; hầu hết; gần như; khoảng; xấp xỉ
優れる
すぐれる
vượt trội; xuất sắc
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
無い
ない
không tồn tại

Hán tự:

何
Hà gì
出
Xuất ra ngoài
来
Lai đến; trở thành
思
Tư nghĩ
人
Nhân người
大
Đại lớn; to
体
Thể cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
優
Ưu dịu dàng; vượt trội

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật