Dịch nghĩa:
何か欲しいものがあれば、遠慮なく言ってくださいね。
Nếu bạn muốn gì đó, cứ nói không ngại ngần.
Từ vựng:
Hán tự:
何
Hà
gì
欲
Dục
khao khát; tham lam
遠
Viễn
xa; xa xôi
慮
Lự
thận trọng; suy nghĩ; quan tâm; cân nhắc; suy xét; sợ hãi
言
Ngôn
nói; từ