Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
会費
かいひ
を
払
はら
った
人
ひと
たちの
名前
なまえ
を
消
け
しなさい。
Hãy xóa tên những người đã đóng phí tham gia.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
会費
かいひ
phí hội viên
払う
はらう
trả tiền
人
ひと
người; ai đó
名前
なまえ
tên
消す
けす
xóa; tẩy; gạch bỏ; xóa bỏ
為さる
なさる
làm
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
費
Phí
chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
人
Nhân
người
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
消
Tiêu
dập tắt; tắt