Dịch nghĩa:

Cuộc họp dự kiến được tổ chức vào tháng sau.

Hán tự:

Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Nghị thảo luận
Lai đến; trở thành
Nguyệt tháng; mặt trăng
Khai mở; mở ra
Thôi tổ chức; tổ chức (một cuộc họp); tổ chức (một bữa tiệc)
Dữ trước; tôi
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định