Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
会話
かいわ
にとって
機知
きち
は
食物
しょくもつ
に
対
たい
する
塩
しお
のようなものである。
Sự dí dỏm trong cuộc nói chuyện giống như muối đối với thức ăn.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
会話
かいわ
hội thoại; trò chuyện
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
機知
きち
sự thông minh; tài trí
食物
しょくもつ
thực phẩm
対する
たいする
đối mặt
塩
しお
muối; muối ăn; natri clorua
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
機
Cơ
máy móc; cơ hội
知
Tri
biết; trí tuệ
食
Thực
ăn; thực phẩm
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
塩
Diêm
muối