Dịch nghĩa:
会計士は各週の会社の収入と支出を算出する。
Kế toán viên tính toán thu nhập và chi phí hàng tuần của công ty.
Từ vựng:
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
士
Sĩ
quý ông; học giả
各
Các
mỗi; từng
週
Chu
tuần
社
Xã
công ty; đền thờ
収
Thu
thu nhập; thu hoạch
入
Nhập
vào; chèn
支
Chi
nhánh; hỗ trợ
出
Xuất
ra ngoài
算
Toán
tính toán; số