Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
休憩
きゅうけい
は
短
みじか
いから
十分
じゅっぷん
に
活用
かつよう
しなさい。
Giờ nghỉ ngắn lắm, hãy tận dụng triệt để.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
休憩
きゅうけい
nghỉ giải lao
短い
みじかい
ngắn
十分
じゅうぶん
đủ; đầy đủ
活用
かつよう
sử dụng thực tế; ứng dụng
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
休
Hưu
nghỉ ngơi
憩
Khế
nghỉ ngơi; thư giãn; nghỉ ngơi
短
Đoản
ngắn; ngắn gọn; lỗi; khuyết điểm; điểm yếu
十
Thập
mười
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
用
Dụng
sử dụng; công việc