Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
以前
いぜん
はコーヒーより
紅茶
こうちゃ
の
方
ほう
が
好
す
きだったんですけど、
最近
さいきん
はコーヒーもよく
飲
の
みます。
Trước đây tôi thích trà hơn cà phê, nhưng gần đây tôi cũng uống nhiều cà phê.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
以前
いぜん
trước; trước đó; cách đây
紅茶
こうちゃ
trà đen
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
好き
すき
thích; yêu thích
最近
さいきん
Gần đây
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
Hán tự:
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
前
Tiền
phía trước; trước
紅
Hồng
đỏ thẫm; đỏ sẫm
茶
Trà
trà
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
飲
Ẩm
uống