Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
仕事
しごと
に
精
せい
を
出
だ
さない
限
かぎ
り
成功
せいこう
しないでしょう。
Nếu bạn không chăm chỉ làm việc, bạn sẽ không thành công.
Ngữ pháp:
限り(kagiri)
Diễn tả 'miễn là', 'trong khi điều kiện này đúng'.
JLPT N2
Từ vựng:
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
精
せい
tinh thần; linh hồn
出す
だす
lấy ra; đưa ra
限り
かぎり
giới hạn
成功
せいこう
thành công; đạt được
為る
する
làm
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
精
Tinh
tinh chế; tinh thần
出
Xuất
ra ngoài
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm