Dịch nghĩa:
仕事にどう取り掛かったらいいのか彼女にはまるでわからなかった。
Cô ấy không hề biết phải bắt đầu công việc như thế nào.
Từ vựng:
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
取
Thủ
lấy; nhận
掛
Quải
treo; phụ thuộc; đến; thuế; đổ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ