Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
仕事
しごと
にかかる
前
まえ
に
考
かんが
えをよくまとめなさい。
Hãy suy nghĩ thật kỹ trước khi bắt đầu công việc.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
考え
かんがえ
suy nghĩ; tư tưởng; quan điểm; ý kiến; khái niệm
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
纏める
まとめる
thu thập; đặt (tất cả) lại với nhau; tích hợp; hợp nhất; thống nhất
為さる
なさる
làm
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
前
Tiền
phía trước; trước
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ