Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今日
きょう
ね、お
店
みせ
に
行
い
ったら「
白
しろ
いちご」
売
う
ってたんだけど、すごく
高
たか
かったから
写真
しゃしん
だけ
撮
と
ってきたよ。
Hôm nay tôi đã đi đến cửa hàng và thấy họ bán dâu tây trắng, nhưng giá quá cao nên tôi chỉ chụp ảnh thôi.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
今日
きょう
hôm nay; ngày hôm nay
お店
おみせ
cửa hàng; quán; nhà hàng
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
白い
しろい
trắng
稚児
ちご
trẻ sơ sinh
売る
うる
bán
凄い
すごい
khủng khiếp; đáng sợ
高い
たかい
cao; cao lớn
写真
しゃしん
ảnh; nhiếp ảnh
撮る
とる
chụp (ảnh)
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
白
Bạch
trắng
売
Mại
bán
高
Cao
cao; đắt
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế
撮
Toát
chụp ảnh