Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今度
こんど
はそれを
持
も
ち
上
あ
げる
度胸
どきょう
はとうていないであろう。
Lần này chắc chắn không dám nhấc nó lên nữa.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
今度
こんど
lần này
其れ
それ
đó; nó
持ち上げる
もちあげる
nâng lên; nâng cao; nhấc lên
度胸
どきょう
dũng cảm; can đảm; gan dạ; gan góc
到底
とうてい
không thể; hoàn toàn không
無い
ない
không tồn tại
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
持
Trì
cầm; giữ
上
Thượng
trên
胸
Hung
ngực