Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今年
ことし
の
豊作
ほうさく
が
去年
きょねん
の
不作
ふさく
を
埋
う
め
合
あ
わせるだろう。
Mùa màng bội thu năm nay sẽ bù đắp cho mùa màng kém cỏi năm ngoái.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
今年
ことし
năm nay
豊作
ほうさく
mùa màng bội thu
去年
きょねん
năm ngoái
不作
ふさく
mùa màng kém; thu hoạch kém; thất bại mùa màng
埋め合わせる
うめあわせる
bù đắp
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
豊
Phong
phong phú; xuất sắc; giàu có
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị
去
Khứ
đi; rời
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
埋
Mai
chôn; được lấp đầy; nhúng
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1