Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今
いま
まで
僕
ぼく
は
外国
がいこく
に
行
い
ったことがないんだ。
Cho đến bây giờ tôi chưa từng đi nước ngoài.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
今まで
いままで
cho đến bây giờ
僕
ぼく
tôi
外国
がいこく
nước ngoài
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
外
Ngoại
bên ngoài
国
Quốc
quốc gia
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng