Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人間
にんげん
はこれまでに
最
もっとも
も
高
たか
い
山々
やまやま
に
登
のぼ
ったこともあるし、
海底
かいてい
を
歩
ある
いたこともある。
Con người đã từng leo lên những ngọn núi cao nhất và đi bộ dưới đáy biển.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
人間
にんげん
con người; nhân loại
此れ
これ
cái này
最も
もっとも
Nhất
高い
たかい
cao; cao lớn
山々
やまやま
(nhiều) ngọn núi
上る
のぼる
leo lên; đi lên; trèo
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
海底
かいてい
đáy biển; đáy đại dương
歩く
あるく
đi bộ
Hán tự:
人
Nhân
người
間
Gian
khoảng cách; không gian
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
高
Cao
cao; đắt
山
Sơn
núi
登
Đăng
leo; trèo lên
海
Hải
biển; đại dương
底
Để
đáy; đế; độ sâu; giá đáy; cơ sở; loại; loại
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân