Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人生
じんせい
に
無駄
むだ
なことなんて
一
ひと
つもないと
思
おも
う。
Tôi nghĩ trong cuộc sống không có điều gì là vô nghĩa.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
人生
じんせい
cuộc đời
無駄
むだ
vô ích; lãng phí
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
一
ひと
một
無い
ない
không tồn tại
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
無
Vô
không có gì; không
駄
Đà
nặng nề; ngựa thồ; tải ngựa; gửi bằng ngựa; tầm thường; vô giá trị
一
Nhất
một
思
Tư
nghĩ