Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人生
じんせい
とは
自転車
じてんしゃ
のようなものだ。
倒
たお
れないようにするには
走
はし
らなければならない。
Cuộc sống giống như đi xe đạp, bạn phải tiếp tục di chuyển để không ngã.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
人生
じんせい
cuộc đời
自転車
じてんしゃ
xe đạp
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
倒れる
たおれる
ngã (xuống, đổ); sụp đổ; ngã; đổ
為る
する
làm
走る
はしる
chạy
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
自
Tự
bản thân
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
車
Xa
xe
倒
Đảo
lật đổ; ngã; sụp đổ; rơi; hỏng
走
Tẩu
chạy