Dịch nghĩa:
人にはそれぞれ外国旅行に行く理由がいろいろある。
Mỗi người đều có lý do riêng để đi du lịch nước ngoài.
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
外
Ngoại
bên ngoài
国
Quốc
quốc gia
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
由
Do
lý do