Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人々
ひとびと
を
信
しん
じなさい。だけど、
知
し
らない
人
ひと
からお
菓
かし
子
を
貰
もら
ってはいけませんよ。
Hãy tin vào mọi người. Nhưng đừng nhận kẹo từ người lạ nhé.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
人々
ひとびと
mọi người
信ずる
しんずる
tin tưởng
為さる
なさる
làm
知る
しる
biết; nhận thức
人
ひと
người; ai đó
お菓子
おかし
bánh kẹo; đồ ngọt; kẹo; bánh
貰う
もらう
nhận; lấy
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
人
Nhân
người
信
Tín
niềm tin; sự thật
知
Tri
biết; trí tuệ
菓
Quả
kẹo; bánh; trái cây
子
Tử
trẻ em
貰
Thế
nhận; có được