Dịch nghĩa:

Mọi người luôn chống lại chế độ độc tài.

Hán tự:

Nhân người
Thường thông thường
Chuyên chuyên môn; chủ yếu
Chế hệ thống; luật
Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Để kháng cự; chạm tới; chạm
Kháng đối đầu; chống lại; thách thức; phản đối