Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
京都
きょうと
を
訪問
ほうもん
すべきだよ。
古
ふる
いお
寺
てら
や
神社
じんじゃ
で
有名
ゆうめい
だから。
Bạn nên đến Tokyo, nơi nổi tiếng với những địa danh như ngôi chùa cổ, đền Shinto...
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
京都
きょうと
Kyoto
訪問
ほうもん
thăm; ghé thăm
為る
する
làm
古い
ふるい
cũ; cổ xưa
寺
てら
chùa (Phật giáo)
神社
じんじゃ
đền thờ Shinto
有名
ゆうめい
nổi tiếng
Hán tự:
京
Kinh
kinh đô
都
Đô
đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
訪
Phỏng
thăm; viếng thăm; tìm kiếm; chia buồn
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
古
Cổ
cũ
寺
Tự
chùa
神
Thần
thần; tâm hồn
社
Xã
công ty; đền thờ
有
Hữu
sở hữu; có
名
Danh
tên; nổi tiếng