Dịch nghĩa:

Kyoto nổi tiếng thế giới về cảnh quan đẹp.

Hán tự:

Kinh kinh đô
Đô đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
Cảnh phong cảnh; cảnh quan
Sắc màu sắc
Mỹ vẻ đẹp; đẹp
Điểm điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
Quốc quốc gia
Tế dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Hữu sở hữu; có
Danh tên; nổi tiếng