Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
京都
きょうと
と
言
い
えば、
金閣寺
きんかくじ
に
行
い
ったことがありますか。
Nhân tiện nói về Kyoto, bạn đã đi chùa Kinkaku-ji bao giờ chưa?
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
京都
きょうと
Kyoto
言う
いう
nói
金閣
きんかく
đình vàng
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
京
Kinh
kinh đô
都
Đô
đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
言
Ngôn
nói; từ
金
Kim
vàng
閣
Các
tháp; tòa nhà cao; cung điện
寺
Tự
chùa
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng