金閣 [Kim Các]
きんかく
Danh từ chung
đình vàng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
幼時から父は、私によく、金閣のことを語った。
Từ thuở nhỏ, cha tôi thường kể cho tôi nghe về Kinkaku.
雪に包まれた金閣の美しさは、比べるものがなかった。
Vẻ đẹp của Kinkakuji bao phủ trong tuyết là không thể so sánh.