Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
二週間
にしゅうかん
後
ご
に
治
なお
らなければ、
確実
かくじつ
に
診察
しんさつ
を
受
う
けないといけません。
Nếu hai tuần sau không khỏi, bạn chắc chắn phải đi khám.
Ngữ pháp:
~ないといけない (〜nai to ikenai)
Diễn tả sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
二
に
hai
週間
しゅうかん
tuần
治る
なおる
khỏi bệnh; hồi phục
確実
かくじつ
chắc chắn; đáng tin cậy
診察
しんさつ
khám bệnh; kiểm tra sức khỏe; tư vấn
受ける
うける
nhận; lấy
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
二
Nhị
hai
週
Chu
tuần
間
Gian
khoảng cách; không gian
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
治
Trị
trị vì; chữa trị
確
Xác
xác nhận; chắc chắn; rõ ràng
実
Thực
thực tế; hạt
診
Chẩn
kiểm tra; chẩn đoán
察
Sát
đoán; phán đoán
受
Thụ
nhận; trải qua