Dịch nghĩa:

Không được phép mắc sai lầm lần nữa.

Hán tự:

Nhị hai
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Gian khoảng cách; không gian
Vi khác biệt; khác
Hứa cho phép