Dịch nghĩa:

Hai y tá đã chăm sóc bệnh nhân đó.

Hán tự:

Nhị hai
Nhân người
Khán trông nom; xem
Hộ bảo vệ; bảo hộ
Phụ phụ nữ; vợ; cô dâu
Hoạn bệnh; đau khổ
Giả người
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
Thiêm kèm theo; đi cùng; kết hôn; phù hợp; đáp ứng; đính kèm; đính kèm; trang trí; bắt chước