Dịch nghĩa:

Mối quan hệ của sự thật đối với nhà khoa học tương đương với mối quan hệ của lời nói đối với nhà thơ.

Hán tự:

Sự sự việc; lý do
Thực thực tế; hạt
Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Học học; khoa học
Giả người
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Quan kết nối; cổng; liên quan
Hệ người phụ trách; kết nối; nhiệm vụ; quan tâm
Ngôn nói; từ
Diệp lá; lưỡi
Thi thơ
Nhân người
Đẳng v.v.; và như thế; hạng (nhất); chất lượng; bằng; tương tự