Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
久
ひさ
しぶりに
会
あ
ったんだから、
酒
さけ
でも
飲
の
みながら、
昔話
むかしばなし
にでも
花
はな
を
咲
さ
かせるとするか。
Đã lâu không gặp, chúng ta hãy ngồi uống rượu và tán gẫu về những chuyện xưa cũ nhé.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
久しぶり
ひさしぶり
lâu rồi
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
酒
さけ
rượu; sake
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
昔話
むかしばなし
truyện cổ tích; truyện dân gian; truyền thuyết
花
はな
hoa; bông hoa; nở hoa; cánh hoa
咲く
さく
nở; ra hoa; nở hoa; mở
為る
する
làm
Hán tự:
久
Cửu
lâu dài
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
酒
Tửu
rượu sake; rượu
飲
Ẩm
uống
昔
Tích
ngày xưa; cổ xưa
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
花
Hoa
hoa
咲
Tiếu
nở hoa