Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
中小
ちゅうしょう
企業
きぎょう
は
生
い
き
残
のこ
るために、じっと
耐
た
えていかなければなりません。
Các doanh nghiệp vừa và nhỏ phải kiên trì để tồn tại.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
中小企業
ちゅうしょうきぎょう
doanh nghiệp nhỏ và vừa
生き残る
いきのこる
sống sót
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
耐える
たえる
chịu đựng; chịu được
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
小
Tiểu
nhỏ
企
Xí
thực hiện; kế hoạch
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
生
Sinh
sinh; cuộc sống
残
Tàn
còn lại; dư
耐
Nại
chịu đựng; bền bỉ