Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
中
なか
にはパートで
仕事
しごと
を
続
つづ
ける
人
ひと
もあれば、ボランティアの
仕事
しごと
をする
人
ひと
もある。
Có người tiếp tục làm việc bán thời gian trong khi những người khác làm công tác tình nguyện.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
中
なか
bên trong
パート
phần
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
続ける
つづける
tiếp tục; duy trì
人
ひと
người; ai đó
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
ボランティア
tình nguyện viên
為る
する
làm
Hán tự:
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
続
Tục
tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo
人
Nhân
người