Dịch nghĩa:

Cô ấy đang tiết kiệm tiền để đi du lịch vòng quanh thế giới.

Hán tự:

Thế thế hệ; thế giới
Giới thế giới; ranh giới
Lữ chuyến đi; du lịch
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Kim vàng
Trữ tiết kiệm; lưu trữ; dự trữ; giữ; để râu