Dịch nghĩa:

"Hòa bình thế giới" nghe có vẻ hấp dẫn, nhưng con đường đến hòa bình thế giới dài và đầy gian khổ.

Hán tự:

Thế thế hệ; thế giới
Giới thế giới; ranh giới
Bình bằng phẳng; hòa bình
Hòa hòa hợp; phong cách Nhật; hòa bình; làm mềm; Nhật Bản
Ngôn nói; từ
Diệp lá; lưỡi
Mị quyến rũ; mê hoặc
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Trường dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
Khổ đau khổ; thử thách; lo lắng; khó khăn; cảm thấy cay đắng; cau có
Nạn khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết
Mãn đầy; đủ; thỏa mãn