Dịch nghĩa:

Ngôn ngữ thế giới chung nên là ngôn ngữ của một dân tộc hay ngôn ngữ nhân tạo?

Hán tự:

Thế thế hệ; thế giới
Giới thế giới; ranh giới
Cộng cùng nhau
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Tương liên; tương hỗ; cùng nhau; lẫn nhau; bộ trưởng; cố vấn; khía cạnh; giai đoạn; tướng mạo
Ứng áp dụng; trả lời; vâng; đồng ý; hồi đáp; chấp nhận
Nhất một
Dân dân; quốc gia
Tộc bộ lạc; gia đình
Ngôn nói; từ
Nhân người
Công thủ công; xây dựng; bộ e katakana (số 48)