Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
世界
せかい
の
人口
じんこう
はまもなく2
倍
ばい
になるだろう。
Dân số thế giới sẽ sớm tăng gấp đôi.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
世界
せかい
thế giới; xã hội; vũ trụ
人口
じんこう
dân số
無い
ない
không tồn tại
倍
ばい
gấp đôi; gấp hai lần
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
世
Thế
thế hệ; thế giới
界
Giới
thế giới; ranh giới
人
Nhân
người
口
Khẩu
miệng
倍
Bội
gấp đôi; hai lần; lần; gấp