Dịch nghĩa:

Trẻ ít hoạt bát có xu hướng thu mình trong thế giới tưởng tượng nhiều hơn.

Hán tự:

Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Hoạt sống động; hồi sinh
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Tử trẻ em
Cung cung cấp
Không trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
Tưởng ý tưởng; suy nghĩ; khái niệm; nghĩ
Thế thế hệ; thế giới
Giới thế giới; ranh giới
Bế đóng; đóng kín
Khuynh nghiêng; nghiêng; nghiêng; xu hướng; suy tàn; chìm; phá sản; thiên vị
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
Cao cao; đắt