Dịch nghĩa:
不幸にも、その大惨事で生き残った乗客はほとんどいなかった。
Không may, chỉ có rất ít hành khách sống sót sau thảm họa đó.
Từ vựng:
Hán tự:
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
大
Đại
lớn; to
惨
Thảm
thảm khốc; tàn nhẫn
事
Sự
sự việc; lý do
生
Sinh
sinh; cuộc sống
残
Tàn
còn lại; dư
乗
Thừa
lên xe; nhân
客
Khách
khách